xi lanh

  1. xi-lanh dt (Pháp: cylindre) Bộ phận hình trụ rỗng của động cơ máy hơi nước: Trong xi-lanh pít-tông chuyển động.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

xi lanh
Một chiếc xi lanh nằm cạnh các bộ phận động cơ khác trên bàn làm việc.