xi lanh

Học thuật
Thân thiện
xi lanh

Một chiếc xi lanh nằm cạnh các bộ phận động cơ khác trên bàn làm việc.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bộ phận hình trụ rỗng trong động cơ: Một chi tiết khí hình dạng ống trụ, thường một phần của động cơ đốt trong hoặc máy hơi nước, bên trong pít-tông chuyển động tịnh tiến để tạo ra công học.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Động cơ xe máy này hai xi lanh.
    • Pít-tông di chuyển lên xuống bên trong xi lanh để nén hỗn hợp nhiên liệu.
    • Công nhân đang kiểm tra bề mặt bên trong của xi lanh xem bị xước không.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dung tích xi lanh": chỉ tổng thể tích pít-tông quét qua trong tất cả các xi lanh của động cơ, một thông số kỹ thuật quan trọng.

    • Xe ô tô đó dung tích xi lanh 1.5 lít.
  • "xi lanh thủy lực": một thiết bị sử dụng áp suất chất lỏng để tạo ra chuyển động thẳng, khác với xi lanh trong động cơ đốt trong.

    • Hệ thống nâng hạ của xe tải sử dụng xi lanh thủy lực rất mạnh mẽ.
Biến thể từ gần giống
  • Xilanh: Cách viết khác (không dấu gạch ngang) của cùng một từ.
  • Ống xi lanh: Cụm từ nhấn mạnh hình dạng ống trụ của bộ phận này.
  • Buồng đốt: Từ liên quan chỉ khoang chứa hỗn hợp nhiên liệu không khí bên trong xi lanh để đốt cháy.
Từ đồng nghĩa
  • Ống trụ động cơ: Cách gọi mô tả hình dạng chức năng.
  • Buồng xy-lanh: Từ đồng nghĩa ít phổ biến hơn.
Các cụm từ liên quan
  • Động cơ xi lanh đơn: Động cơ chỉ một xi lanh.
  • Động cơ nhiều xi lanh: Động cơ từ hai xi lanh trở lên (như động cơ 4 xi lanh, 6 xi lanh).
  • Vách xi lanh: Phần thành của ống xi lanh.
xi lanh

Một chiếc xi lanh nằm cạnh các bộ phận động cơ khác trên bàn làm việc.

  1. xi-lanh dt (Pháp: cylindre) Bộ phận hình trụ rỗng của động cơ máy hơi nước: Trong xi-lanh pít-tông chuyển động.

Từ gần giống